giám đốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đứng đầu, lãnh đạo một cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: "Giám đốc" là chức danh dành cho người đứng đầu, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động của một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh/thành phố, một xí nghiệp, công ty, nhà máy, hoặc một tổ chức tương tự.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Giám đốc công ty vừa phê duyệt kế hoạch kinh doanh mới.
- Bà ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao.
- Mọi quyết định quan trọng đều cần có chữ ký của giám đốc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giám đốc điều hành" (CEO): Đây là một chức danh cụ thể, thường dùng trong các công ty, để chỉ người giám đốc chịu trách nhiệm điều hành hoạt động hàng ngày và thực thi các chiến lược.
- Giám đốc điều hành đang trình bày báo cáo thường niên trước hội đồng quản trị.
- "Quyền giám đốc": Chỉ người tạm thời đảm nhiệm vị trí giám đốc khi giám đốc chính thức vắng mặt hoặc chưa được bổ nhiệm.
- Phó giám đốc được giao nhiệm vụ quyền giám đốc trong sáu tháng.
Biến thể và từ liên quan
- Giám đốc (động từ, cổ): Giám sát và đôn đốc công việc. (Cách dùng này hiện nay rất ít phổ biến).
- Phó giám đốc (danh từ): Người giữ chức vụ phó, hỗ trợ và thay mặt giám đốc khi cần.
- Tổng giám đốc (danh từ): Người đứng đầu một tập đoàn hoặc một tổ hợp nhiều công ty.
Từ đồng nghĩa
- Người đứng đầu: Cách gọi chung về vị trí lãnh đạo cao nhất.
- Trưởng ban/Trưởng phòng: Chức danh lãnh đạo các bộ phận nhỏ hơn trong một tổ chức (không đồng nghĩa hoàn toàn nhưng cùng chỉ vị trí quản lý).
- Quản lý cấp cao: Cụm từ chỉ chung những người có chức vụ quản lý ở cấp độ cao.
Các cụm từ liên quan
- Văn phòng giám đốc: Chỉ phòng làm việc của giám đốc.
- Cuộc họp sẽ diễn ra tại văn phòng giám đốc.
- Quyết định của giám đốc: Chỉ các mệnh lệnh, chỉ thị chính thức do giám đốc ban hành.
- Mọi nhân viên phải tuân theo quyết định của giám đốc.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
(Không có thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "giám đốc" với nghĩa ẩn dụ cố định.)
- I đg. (cũ; id.). Giám sát và đôn đốc.
- II d. Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v.v. sở văn hoá. Giám đốc nhà xuất bản. Giám đốc nhà máy. Giám đốc công ti.